|
1 |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình - Phẩu thuật tạo hình Huế |
102 Phạm Văn Đồng, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế |
168/BV-CTCH |
02/10/2025 |
|
|
2 |
Khoa Vi sinh, Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế |
41-51 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, thành phố Huế |
1943/BVYD-QLCL |
08/09/2025 |
|
|
3 |
Khoa Hóa sinh và Miễn dịch, Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế |
41-51 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, thành phố Huế |
1942/BVYD-KHTH |
08/09/2025 |
|
|
4 |
Khoa Ký sinh trùng, Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế |
41-51 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, thành phố Huế |
1945/BVYD-KHTH |
08/09/2025 |
|
|
5 |
Khoa Giải phẩu bệnh, Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế |
41-51 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, thành phố Huế |
1946/BVYD-KHTH |
08/09/2025 |
|
|
6 |
Khoa Huyết học Truyền máu, Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế |
41-51 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, thành phố Huế |
1944/BVYD-KHTH |
08/09/2025 |
|
|
7 |
Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế cơ sở 2 |
TDP Thượng An 2, phường Phong Thái, thành phố Huế |
409/BVH2 |
05/09/2025 |
|
|
8 |
Phòng khám đa khoa Y khoa Pháp Việt |
43 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, thành phố Huế |
23/PKDKYKPV |
04/08/2025 |
|
|
9 |
Trung tâm Y tế Thuận Hóa |
17 Bùi Thị Xuân, phường Thuận Hoá, Tp Huế |
124/BTCB-TTYT |
29/07/2025 |
|
|
10 |
Phòng Xét nghiệm Vi sinh - Khoa Xét nghiệm - Trung tâm Y tế Phú Vang |
số 11, đường Phú Thạnh, xã Phú Vang, thành phố Huế |
1516/TTYT-KHNV-TTGDSK |
11/07/2025 |
|
|
11 |
Trung tâm Y tế Hương Trà |
01 Trần Đăng Khoa, phường Hương Trà, Tp Huế |
1034/TTYT |
04/07/2025 |
|
|
12 |
PKĐK Vinh Giang - TTYT Phú Lộc |
thôn Giang Chế, xã Giang Hải, huyện Phú Lộc |
390/TTYT-ATSH |
01/04/2024 |
|
|
13 |
TTYT huyện Phú Lộc cơ sở 1 |
Tổ dân phố 4, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
391/TTYT-ATSH |
01/04/2024 |
|
|
14 |
Đơn vị sinh học phân tử, Khoa Xét nghiệm - TTYT Phú Vang |
Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
2833/TTYT-KHNV |
22/12/2023 |
|
|
15 |
Khoa Giải phẫu bệnh (BV Trung ương Huế) |
16 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh TTH |
2746/BVH |
13/12/2023 |
|
|
16 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh (cơ sở 21 Nguyễn Văn Linh) |
21 Nguyễn Văn Linh, phường Hương Sơ, thành phố Huế |
1677/CB-KSBT |
20/11/2023 |
|
|
17 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh (cơ sở 30 Lý Thường Kiệt) |
30 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế |
1676/CB-KSBT |
20/11/2023 |
|
|
18 |
Trung tâm Y tế huyện A Lưới |
Tổ dân phố 6, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế |
240/TTYTAL |
17/11/2023 |
|
|
19 |
Bệnh viện Phổi |
Đường Nguyễn Văn Linh, phường Hương Sơ, thành phố Huế |
316/BVP-CLS |
17/11/2023 |
|
|
20 |
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Huế |
83 Nguyễn Huệ, phường Phú Nhuận, thành phố Huế |
894/BVRHM |
13/11/2023 |
|
|
21 |
Trung tâm Y tế huyện Nam Đông |
Thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
1352/BC-TTYT |
10/11/2023 |
|
|
22 |
Bệnh viện Tâm Thần Huế |
39 Phạm Thị Liên, Thành phố Huế |
244/BVTTH |
09/11/2023 |
|
|
23 |
Bệnh viện Da Liễu |
Đường Nguyễn Văn Linh, Khu Quy hoạch Hương Sơ, Thành phố Huế |
558/BVDL |
06/11/2023 |
|
|
24 |
Khoa Dược-KSNK-XN-CĐHA, TTYT huyện Phú Lộc cơ sở Chân Mây |
xã Lộc Thủy, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
1568/TTYT-ATSH |
30/10/2023 |
|
|
25 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế |
93 Đặng Huy Trứ, thành phố Huê |
1734/SYT-NVY |
18/05/2023 |
|
|
26 |
Hóa sinh - Huyết học (Trung tâm điều trị theo yêu cầu - BV Trung ương Huế) |
16 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh TTH |
887/SYT-NVY |
14/03/2023 |
|
|
27 |
Khoa Hóa sinh (BV Trung ương Huế) |
16 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh TTH |
803/SYT-NVY |
10/03/2023 |
|
|
28 |
Phòng khám đa khoa Medic 69 Nguyễn Huệ |
69 Nguyễn Huệ, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
4303/SYT-NVY |
29/09/2021 |
|
|
29 |
Phòng khám Bảo vệ sức khỏe cán bộ |
01 Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế |
2294/SYT-NVY |
17/08/2020 |
|
|
30 |
Khoa Truyền máu (BV trung ương Huế) |
16 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế |
2688/SYT-NVY |
02/10/2019 |
|